Dự báo thời tiết Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
10-03-2026, 18:28
bầu trời quang đãng 21°C Cảm giác như 21°C
0 mm
2% mây Độ ẩm 58%
Tầm nhìn 10km
Tốc độc gió 4.33km/h
UV 7.08
Hướng gió ĐĐN
Mặt trời mọc / lặn 06:11 / 18:05
Thời tiết Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa theo giờ
19h
10/3
10/3 20h
10/3
10/3 21h
10/3
10/3 22h
10/3
10/3 23h
10/3
10/3 0h
11/3
11/3 1h
11/3
11/3 2h
11/3
11/3 3h
11/3
11/3 4h
11/3
11/3 Thời tiết Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa những ngày tới
Thứ tư 11/03
22.81°C
17.32°C
Clouds 62%
3.44 km/h
0 mm Lượng mưa
1018 mbar Áp suất
Đông Đông Bắc Hướng gió
46% Mây che phủ
06:10 Mặt trời mọc
18:06 Mặt trời lặn
Thứ năm 12/03
23.45°C
17.89°C
Clouds 57%
4.01 km/h
0 mm Lượng mưa
1018 mbar Áp suất
Đông Đông Bắc Hướng gió
27% Mây che phủ
06:09 Mặt trời mọc
18:06 Mặt trời lặn
Thứ sáu 13/03
23.58°C
17.01°C
Clouds 55%
4.74 km/h
0 mm Lượng mưa
1018 mbar Áp suất
Đông Hướng gió
28% Mây che phủ
06:08 Mặt trời mọc
18:06 Mặt trời lặn
Thứ bảy 14/03
23.38°C
17.01°C
Clouds 66%
3.7 km/h
0 mm Lượng mưa
1018 mbar Áp suất
Đông Hướng gió
51% Mây che phủ
06:07 Mặt trời mọc
18:07 Mặt trời lặn
Chủ nhật 15/03
23.41°C
19.54°C
Rain 75%
3.03 km/h
0.11 mm Lượng mưa
1017 mbar Áp suất
Đông Hướng gió
81% Mây che phủ
06:06 Mặt trời mọc
18:07 Mặt trời lặn
Thứ hai 16/03
25.92°C
20.34°C
Rain 62%
3.34 km/h
0.3 mm Lượng mưa
1015 mbar Áp suất
Đông Đông Nam Hướng gió
33% Mây che phủ
06:06 Mặt trời mọc
18:07 Mặt trời lặn
Thứ ba 17/03
25.43°C
20.5°C
Clouds 67%
3.49 km/h
0 mm Lượng mưa
1014 mbar Áp suất
Đông Nam Hướng gió
83% Mây che phủ
06:05 Mặt trời mọc
18:07 Mặt trời lặn
Chất lượng không khí
Xấu
Chất lượng không khí không tốt cho sức khỏe. Nhóm người nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng rõ rệt hơn, chẳng hạn như khó thở hoặc ho nhẹ. Người bình thường nếu tiếp xúc lâu dài cũng có thể chịu ảnh hưởng.
CO
530.64 NH3
1.3 NO
0.04 NO2
2.9 O3
71.16 PM10
37.55 PM2.5
35.19 SO2
1.85 Dự báo chất lượng không khí
19:00
Xấu
20:00
Xấu
21:00
Xấu
22:00
Xấu
23:00
Xấu
00:00
Xấu
01:00
Xấu
Chỉ số UV
10/03
7.08
Bình Minh
06:11
Hoàng Hôn
18:05
Thời tiết các khu vực thuộc Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Bút Sơn
Hoằng Xuân
Hoằng Giang
Hoằng Phú
Hoằng Quỳ
Hoằng Kim
Hoằng Trung
Hoằng Trinh
Hoằng Sơn
Hoằng Cát
Hoằng Xuyên
Hoằng Quý
Hoằng Hợp
Hoằng Đức
Hoằng Hà
Hoằng Đạt
Hoằng Đạo
Hoằng Thắng
Hoằng Đồng
Hoằng Thái
Hoằng Thịnh
Hoằng Thành
Hoằng Lộc
Hoằng Trạch
Hoằng Phong
Hoằng Lưu
Hoằng Châu
Hoằng Tân
Hoằng Yến
Hoằng Tiến
Hoằng Hải
Hoằng Ngọc
Hoằng Đông
Hoằng Thanh
Hoằng Phụ
Hoằng Trường